10. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ tặng cho quyền sử dụng đất PDF. In Email
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
Thứ hai, 21 Tháng 2 2011 00:31

a) Trình tự thực hiện:

- Hộ gia đình, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã trong giờ hành chính;

- Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, nộp hồ sơ tại Tổ một cửa liên thông (MCLT) thuộc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

- Sau khi nhận kết quả từ Tổ MCLT cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trả kết quả cho cá nhân, hộ gia đình.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Di chúc, biên bản phân chia thừa kế, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế QSD đất của Tòa án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật; đơn đề nghị của người nhận thừa kế đối với trường hợp người nhận thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho QSD đất của tổ chức;

+ Bản sao giấy chứng tử (trường hợp nhận thừa kế theo di chúc);

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

Trường hợp người sử dụng đất đã nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật trước ngày 01/11/2007 nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận, nay có nhu cầu thực hiện thủ tục thừa kế, tặng cho thì phải nộp một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai. Việc tiếp nhận, giải quyết các hồ sơ thuộc trường hợp này được thực hiện đến hết ngày 31/12/2010.

+ Các tờ khai về nghĩa vụ tài chính gồm:

• Tờ khai tiền sử dụng đất (mẫu số 01- 05/TSDĐ): 2 bản (trường hợp chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất);

• Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất (mẫu số 01- 05/LPTB): 2 bản;

• Tờ khai thuế chuyển quyền sử dụng đất (mẫu số 01- 05/CQSDĐ): 2 bản;

• Tờ khai xây dựng nhà để tính lệ phí trước bạ (nếu thửa đất có nhà ở gắn liền với đất ở, theo mẫu ban hành kèm theo Quyết định số 32/2006/QĐ-UB ngày 22/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa).

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d) Thời hạn giải quyết: 58 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính).

- Tại cấp huyện: 33 ngày;

- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã: 25 ngày.

đ) Đối tượng thực hiện: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân xã, thị trấn.

- Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Tài nguyên - Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện:

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

h) Lệ phí: 5.000đ/trường hợp

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Tờ khai tiền sử dụng đất (mẫu số 01- 05/TSDĐ);

- Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất (mẫu số 01- 05/LPTB);

- Tờ khai thuế chuyển quyền sử dụng đất (mẫu số 01- 05/CQSDĐ);

- Tờ khai xây dựng nhà để tính lệ phí trước bạ.

k) Yêu cầu, điều kiện:

- Hộ gia đình, cá nhân không được nhận tặng cho quyền sử dụng đất đối với trường hợp mà pháp luật không cho phép tặng cho quyền sử dụng đất. 

- Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp không được nhận tặng cho quyền sử dụng đất chuyên trồng lúa nước.

- Hộ gia đình, cá nhân không được nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng; trong khu vực rừng phòng hộ nếu không sinh sống trong khu vực rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đó.

- Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lần đầu đối với đất nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất, đất ở được miễn tiền sử dụng đất mà đã chuyển nhượng và không còn đất sản xuất, không còn đất ở, nếu được Nhà nước giao đất lần thứ hai đối với đất nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất, đất ở được miễn tiền sử dụng đất thì không được tặng cho quyền sử dụng đất trong thời hạn mười (10) năm kể từ ngày được giao đất lần thứ hai.

- Hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống xen kẽ trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái thuộc rừng đặc dụng nhưng chưa có điều kiện chuyển ra khỏi phân khu đó thì chỉ được tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất rừng kết hợp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản cho hộ gia đình, cá nhân sinh sống trong phân khu đó.

- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất ở, đất sản xuất nông nghiệp trong khu vực rừng phòng hộ thì chỉ được tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống trong khu vực rừng phòng hộ đó.

l) Căn cứ pháp lý chủ yếu:

- Luật Đất đai năm 2003;

- Nghị quyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH11 ngày 21 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích nông nghiệp;

- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

- Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ Quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;

- Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT ngày 15 tháng 6 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ;

- Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14 tháng 6 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;

- Thông tư liên tịch số 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2005 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính;

- Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND ngày 17 tháng 3 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

- Quyết định số 116/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất;

- Quyết định số 1320/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 01-05/TSDĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):......................................................

     Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:................................................................

    ........................................................................................................................

    Điện thoại liên hệ (nếu có):..........................................................................................

2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 điều 50 Luật Đất đai), gồm:

    ........................................................................................................................

    ........................................................................................................................

3.  Đặc điểm thửa đất:........................................................................................

    3.1. Địa điểm (địa chỉ):...............................................................................................

    3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):...................................... .........

    3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng: .............................................

    3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:.................................................

    3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày ........ tháng ........ năm .........

    3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:.............................................................................

4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2):

    4.1. Đất ở tại nông thôn:

    a. Trong hạn mức công nhận đất ở: ...................................................................

    b. Trên hạn mức công nhận đất ở:.....................................................................

    4.2. Đất ở tại đô thị:

    a. Diện tích sử dụng riêng:..........................................................................................

b. Diện tích sử dụng chung: ..............................................................................

    4.3. Diện tích đất sản xuất kinh doanh, dịch vụ:..................................................

    4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối:      

5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc đối tượng được miễn, giảm tiền SDĐ (nếu có):

    5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:..................................................

    5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):..............................................

5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ thuộc trường hợp nào quy định tại điều 12 và điều 13 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP của Chính phủ):     

6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước:              

............................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật./.

 

 

Ngày……tháng……năm……

NGƯỜI KÊ KHAI

Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu là tổ chức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 01-05/CQSDĐ

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                                                         

TỜ KHAI THUẾ CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

(Áp dụng đối với tổ chức không kinh doanh; hộ gia đình, cá nhân)

                                                                                                         

1. Tên tổ chức, cá nhân chuyển quyền sử dụng đất:.....................................

.......................................................................................................................

Địa chỉ:...........................................................................................................

.......................................................................................................................

2. Tên tổ chức, cá nhân nhận quyền sử dụng đất:.........................................

.......................................................................................................................

Địa chỉ:...........................................................................................................

.......................................................................................................................

3. Họ, tên người kê khai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất:.....................

3.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền:..................................................................

.......................................................................................................................

3.2. Điện thoại liên hệ (nếu có)..........................................................................

.......................................................................................................................

4. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất: làm tại:...............................

ngày……….tháng………năm……….và đã được Công chứng chứng nhận hoặc UBND xã (phường, thị trấn) chứng thực ngày……tháng……năm..........................

5. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai):.....................................................................................................................

.......................................................................................................................

.......................................................................................................................

6. Đặc điểm thửa đất chuyển quyền sử dụng:

6.1. Địa chỉ thửa đất:........................................................................................

6.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):......................................

6.3. Loại đất:....................................................................................................

6.4. Diện tích (m2):...........................................................................................

6.5. Giá trị đất chuyển quyền sử dụng (đồng):....................................................

7. Các giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất hợp pháp hoặc thuộc đối tượng miễn, giảm thuế CQSDĐ kèm theo, gồm:

-......................................................................................................................

-......................................................................................................................

-......................................................................................................................

Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật./.

 

 

Ngày…… tháng…… năm……

NGƯỜI KHAI

Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu là tổ chức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 01-05/LPTB

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ ĐẤT

 

I. TÊN CHỦ SỞ HỮU, SỬ DỤNG NHÀ ĐẤT:.................................................

1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền LPTB:.........................................................................          

.....................................................................................................................................           .....................................................................................................................................           ............................................................................................................................

2. Điện thoại liên hệ (nếu có):..........................................................................................

II. ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:

1. Đất:.................................................................................................................

1.1 Địa chỉ thửa đất:..............................................................................................

............................................................................................................................

1.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):....................................................

1.3. Mục đích sử dụng đất:.............................................................................................

1.4. Diện tích (m2):...............................................................................................

1.5. Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, nhận tặng cho):           ..........................................................................................

a)Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:..........................................................

Địa chỉ người giao QSDĐ:..............................................................................................

b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày…… tháng…….năm………

1.6. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):..........................................................

2. Nhà:

2.1. Cấp nhà:........................ Loại nhà:.................................................................

2.2. Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng).....................................................................

2.3. Nguồn gốc nhà:.......................................................................................................

a) Tự xây dựng:....................................................................................................

    Năm hoàn công (hoăc năm bắt đầu sử dụng nhà):........................................................

b) Mua, thừa kế, cho, tặng:....................................................................................

    Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ngày…….tháng……..năm………

2.4. Giá trị nhà (đồng):..........................................................................................

3. Tổng giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho

............................................................................................................................

4. Tài sản thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ (lý do):...........................................

5. Giấy tờ có liên quan, gồm:

-...........................................................................................................................

-....................................................................................................................................

 

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật./.

 

                                                              Ngày……tháng…… năm……

                                                       CHỦ TÀI SẢN

Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu là tổ chức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                                       

TỜ KHAI XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

1- Họ tên chủ sở hữu nhà:   ..........................................................................................................

2- Địa chỉ cư trú: ..........................................................................................................................

3- Kê khai căn nhà xây dựng tại:.................................................................................................

3.1- Phần kê khai nhà cấp 4:

Nhà........... tầng; Tường: gạch dày 100 – 200 ¨, ván ¨; Cửa:   ; Mái:..............

Mặt tiền nhà ốp lát: có ¨, không ¨; Hệ thống thiết bị vệ sinh: tốt ¨, bình thường    ¨;

Trần nhà: có ¨, không ¨; Trụ BTCT: có ¨,     không: ¨

3.2- Nhà............ tầng, tường dày 100-200, sàn: , nền:...... , mái:.........................

3.3- Nhà............ tầng, tường dày 100-200, sàn: , nền:...... , mái:.........................

3.4- Nhà............ tầng, tường dày 100-200, sàn: , nền:...... , mái:.........................

Tôi cam đoan những lời kê khai trên đây là đúng sự thật.

 

Nha Trang, ngày........... tháng............ năm 200       

                                                           Người kê khai (ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 


PHẦN KIỂM TRA CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QSD ĐẤT

 

Tôi tên:                                                                              là CBCC thụ lý, kiểm tra xác định:

Tổng diện tích đất:................ m2 (trong đó có:                m2 thuộc khu quy hoạch phải thu hồi đất – loại đất:                            ) diện tích sử dụng chung:                     m2

Diện tích xây dựng:............... m2Diện tích sàn:................................................................ m2.

1/ Cấu trúc nhà xây dựng:

+ Nhà: 01 tầng; Tường: gạch ¨ , ván ¨  ; Cửa: gỗ ¨ , sắt ¨  , nhôm ¨ ; Mái:..................... ;

Mặt tiền nhà BTCT:       có ¨ , không ¨;      Ốp lát: có ¨ ,    không ¨ ;   Hệ thống thiết bị vệ sinh: tốt ¨ bình thường  ¨; Diện tích xây dựng:            m2; Chất lượng:........ %.

Nếu nhà tạm thì ghi rõ nhà tạm:......................... , diện tích:................................... m2.

+ Nhà:................ tầng, sàn:........... , mái................... , DT sàn:.............. m2, chất lượng:........ %.

+ Nhà:................ tầng, sàn:........... , mái................... , DT sàn:.............. m2, chất lượng:........ %.

+ Nhà:................ tầng, sàn:........... , mái................... , DT sàn:.............. m2, chất lượng:........ %.

2/ Đất: Thuộc đường loại:........... , vị trí:................ , hệ số:................. , hệ số tiếp giáp:.............

3/ Hệ số Kmđ: Diện tích:........... m2, hệ số: ..................... ; Diện tích:................. , hệ số: 0,9;

Diện tích:...................................... m2, hệ số¨0,7.

Tôi đã kiểm tra xác định và chịu trách nhiệm số liệu nói trên là đúng.

Cán bộ kiểm tra (ký và ghi rõ họ tên)

 


Newer news items:
Older news items:

 

Tin tức xem nhiều

Thông tin cần biết



Hồ sơ

Ý kiến - Hỏi đáp


Video Clip

You need Flash player 6+ and JavaScript enabled to view this video.

PLAYLIST 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7

Khách trực tuyến

Hiện có 6 khách Trực tuyến